Xử lý nước thải công nghiệp trọn gói là hình thức một đơn vị nhận toàn bộ việc từ khảo sát, thiết kế, thi công đến bàn giao hệ thống. Envico là đơn vị xử lý nước thải công nghiệp với 15 năm kinh nghiệm. Dịch vụ này được triển khai cho nhà máy, khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
Bài viết dành cho chủ đầu tư và quản lý nhà máy đang cần xây mới, mở rộng hoặc cải tạo hệ thống xử lý nước thải. Nội dung giúp bạn nắm trọn gói gồm những gì, quy trình ra sao và chi phí phụ thuộc yếu tố nào để so sánh báo giá dễ hơn. Envico phân định rõ hạng mục nào nằm trong gói, hạng mục nào cần thỏa thuận thêm, nên báo giá dễ đối chiếu.

Dịch vụ xử lý nước thải công nghiệp trọn gói gồm những hạng mục nào?
Dịch vụ xử lý nước thải công nghiệp trọn gói của Envico gồm khảo sát, thiết kế, thi công, lắp đặt, vận hành thử và bàn giao hệ thống. Các hạng mục vận hành, bảo trì và hồ sơ môi trường có thể bổ sung theo thỏa thuận.
Điểm khác biệt của trọn gói là cả chuỗi công việc do một đội ngũ phụ trách. Doanh nghiệp không phải tự điều phối nhiều nhà thầu riêng lẻ. Bảng dưới đây cho thấy từng hạng mục nằm trong gói hay cần thỏa thuận thêm.
| Hạng mục | Nội dung công việc | Phạm vi |
| Khảo sát và lấy mẫu | Thu thập thông tin sản xuất, lưu lượng, mặt bằng; lấy mẫu phân tích các chỉ tiêu ô nhiễm | Trong gói |
| Thiết kế công nghệ | Chọn công nghệ, tính công suất thiết bị, bố trí mặt bằng, lập hồ sơ kỹ thuật | Trong gói |
| Thi công, lắp đặt | Xây dựng công trình, lắp đặt thiết bị, hoàn thiện hệ thống điện điều khiển | Trong gói |
| Vận hành thử nghiệm | Chạy thử, kiểm tra hiệu quả xử lý, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật | Trong gói |
| Bàn giao | Bàn giao hồ sơ kỹ thuật, hướng dẫn vận hành | Trong gói |
| Cải tạo, nâng cấp hệ thống hiện hữu | Khảo sát, tìm nguyên nhân quá tải hoặc xuống cấp, đề xuất phương án | Tính riêng khi cải tạo hệ thống cũ |
| Vận hành, bảo trì định kỳ | Kiểm tra thiết bị, đánh giá hiệu quả xử lý, xử lý sự cố phát sinh | Bổ sung theo thỏa thuận |
| Hồ sơ pháp lý môi trường | Tư vấn hồ sơ và giấy phép môi trường liên quan đến công trình | Bổ sung theo thỏa thuận |
| Thiết bị, vật tư | Máy thổi khí, bơm định lượng, máy ép bùn, giá thể vi sinh, thiết bị đo | Theo phương án thiết kế |

Khi nào doanh nghiệp nên thuê trọn gói thay vì thuê từng phần?
Doanh nghiệp nên thuê trọn gói khi cần một đơn vị chịu trách nhiệm xuyên suốt từ thiết kế đến bàn giao. Lựa chọn này càng hợp lý khi nhà máy chưa có bộ phận kỹ thuật môi trường riêng. Trên thực tế, có bốn tình huống thường gặp:
- Xây nhà máy hoặc cơ sở sản xuất mới: nhiều việc song song từ thiết kế, thi công đến hồ sơ môi trường, nên một đầu mối là gọn nhất.
- Mở rộng sản xuất: lưu lượng dự kiến vượt công suất hiện có hoặc đặc tính nước thải thay đổi, cần tính lại công suất trước khi đầu tư thêm.
- Hệ thống hiện hữu quá tải hoặc xuống cấp: lưu lượng thực tế vượt công suất thiết kế, chi phí điện và hóa chất tăng, thiết bị hỏng nhiều. Quan trắc nhiều kỳ vượt giới hạn trong giấy phép môi trường thì cần khảo sát trước khi cải tạo.
- Chuẩn bị giấy phép môi trường hoặc tái sử dụng nước: cần phương án kỹ thuật khớp với hồ sơ pháp lý ngay từ đầu.
Ngược lại, nhà máy đã có đội kỹ thuật và chỉ cần thay thiết bị hoặc nâng công suất một cụm xử lý thì có thể thuê từng phần. Envico nhận cả xây mới lẫn cải tạo, nên doanh nghiệp chọn được phạm vi đúng với nhu cầu thực tế.
Quy trình xử lý nước thải công nghiệp trọn gói tại Envico
Quy trình gồm 6 bước, từ khảo sát nguồn thải đến bàn giao và hỗ trợ vận hành. Mỗi bước có đầu ra rõ ràng để doanh nghiệp theo dõi tiến độ.
Bước | Công việc chính | Đầu ra |
1. Khảo sát và lấy mẫu | Thu thập thông tin quy trình sản xuất, lưu lượng, mặt bằng; lấy mẫu phân tích các chỉ tiêu như pH, BOD5, COD, TSS, nitơ, phốt pho, dầu mỡ và kim loại nặng tùy ngành | Số liệu hiện trạng, kết quả phân tích mẫu |
2. Phân tích và đề xuất giải pháp | Đánh giá nguồn thải, xây dựng phương án theo lưu lượng, đặc tính nước thải, chất lượng đầu ra, mặt bằng | Phương án công nghệ đề xuất |
3. Thiết kế hệ thống | Tính công suất thiết bị, bố trí mặt bằng | Hồ sơ thiết kế kỹ thuật |
4. Thi công, lắp đặt | Xây công trình, lắp thiết bị, hoàn thiện điện điều khiển | Hệ thống hoàn chỉnh |
5. Vận hành thử nghiệm | Chạy thử, kiểm tra hiệu quả, hiệu chỉnh thông số | Thông số vận hành đã hiệu chỉnh |
6. Bàn giao, hỗ trợ vận hành | Bàn giao hồ sơ, hướng dẫn vận hành | Hồ sơ kỹ thuật, hướng dẫn vận hành |
Bước 1 và bước 2 quyết định phần lớn chi phí, vì lưu lượng và mức độ ô nhiễm xác định quy mô hệ thống. Vì vậy Envico không đưa mức giá chung trước khi khảo sát. Với các dự án cần vận hành thử theo quy định, doanh nghiệp có thể tham khảo thêm dịch vụ vận hành thử nghiệm công trình xử lý nước thải.

Xem thêm: Quy trình xử lý nước thải công nghiệp
Công nghệ xử lý nước thải công nghiệp Envico ứng dụng
Envico chọn công nghệ theo kết quả khảo sát, thường trong nhóm AAO, MBBR, MBR, SBR và các công đoạn hóa lý. Không có công nghệ nào phù hợp cho mọi nhà máy.
Công nghệ | Đối tượng phù hợp | Ưu điểm nổi bật | Điểm cần cân nhắc |
AAO | Thực phẩm, thủy sản, khu công nghiệp | Xử lý đồng thời chất hữu cơ, nitơ và phốt pho | Cần diện tích bể lớn hơn một số công nghệ khác |
MBBR | Nhà máy cần nâng công suất | Tăng hiệu suất xử lý, tiết kiệm diện tích | Cần kiểm soát lượng giá thể và cấp khí đều |
MBR | Dự án cần chất lượng nước đầu ra cao | Phù hợp tái sử dụng nước | Chi phí đầu tư, vận hành cao hơn; màng cần vệ sinh định kỳ |
SBR | Công suất vừa và nhỏ | Vận hành linh hoạt | Vận hành theo mẻ, cần hệ điều khiển tự động ổn định |
Hóa lý | Dệt nhuộm, hóa chất, xi mạ | Xử lý màu và kim loại | Tốn hóa chất và phát sinh bùn hóa lý cần xử lý |
Công nghệ được chọn dựa trên bốn yếu tố. Đó là tải lượng hữu cơ (BOD, COD), yêu cầu xử lý nitơ và phốt pho, mặt bằng hiện có và yêu cầu tái sử dụng nước.
Phần giải thích chi tiết từng công nghệ nằm trong bài công nghệ AAO xử lý nước thải. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể hình dung công nghệ trước khi trao đổi với kỹ sư.

Envico xử lý nước thải công nghiệp cho những ngành nào?
Envico xử lý nước thải công nghiệp cho thực phẩm, thủy sản, dệt nhuộm, điện tử, xi mạ, hóa chất, cao su, khu công nghiệp và cụm công nghiệp. Mỗi ngành có nguồn thải khác nhau nên phương án được chọn sau khi khảo sát và phân tích mẫu. Envico cũng nhận xử lý nước thải chăn nuôi, nhưng loại nước thải này thuộc quy chuẩn riêng chứ không thuộc QCVN 40:2025/BTNMT.
Ngành | Đặc điểm nước thải thường gặp | Hướng xử lý thường xem xét |
Thực phẩm, thủy sản | Nhiều chất hữu cơ, dầu mỡ, nitơ | Xử lý sinh học (như AAO) |
Dệt nhuộm | Độ màu cao | Hóa lý kết hợp sinh học |
Điện tử, xi mạ | Có kim loại | Hóa lý |
Hóa chất | Thành phần đa dạng, khó xử lý bằng sinh học đơn thuần | Hóa lý, kết hợp sinh học theo kết quả mẫu |
Cao su | Hàm lượng hữu cơ cao | Xử lý sinh học |
Chăn nuôi | Hàm lượng hữu cơ và nitơ cao | Xử lý sinh học; xả thải theo QCVN 62:2025/BTNMT, không theo QCVN 40:2025/BTNMT |
Khu, cụm công nghiệp | Nhiều nguồn thải hỗn hợp | Hệ thống tập trung, MBR khi cần tái sử dụng nước |
Bảng chỉ mang tính tham khảo, phương án chính thức phụ thuộc kết quả khảo sát từng nhà máy. Bạn có thể xem thêm các dự án xử lý nước thải Envico đã thực hiện.
Nước thải công nghiệp phải đạt quy chuẩn nào trước khi xả thải?
Nước thải công nghiệp phải đáp ứng giới hạn trong QCVN 40:2025/BTNMT, có hiệu lực từ ngày 01/9/2025 và thay thế QCVN 40:2011/BTNMT. Doanh nghiệp cần nắm các văn bản dưới đây ngay từ giai đoạn thiết kế.
Văn bản | Nội dung liên quan |
Luật Bảo vệ môi trường 2020 | Trách nhiệm của chủ dự án, cơ sở về kiểm soát nguồn thải và công trình xử lý chất thải |
Nghị định 08/2022/NĐ-CP | Hướng dẫn Luật: giấy phép môi trường, công trình xử lý chất thải, vận hành thử nghiệm |
Thông tư 06/2025/TT-BTNMT (ban hành QCVN 40:2025/BTNMT) | Ban hành ngày 28/02/2025, hiệu lực từ 01/9/2025. Dự án đầu tư mới, mở rộng, nâng công suất nộp hồ sơ sau ngày hiệu lực phải áp dụng. Chưa xác định phân vùng xả thải thì áp dụng Cột B |
Thông tư 04/2025/TT-BTNMT (ban hành QCVN 62:2025/BTNMT) | Quy chuẩn nước thải chăn nuôi, ban hành ngày 28/02/2025, hiệu lực từ 01/9/2025, thay QCVN 62-MT:2016/BTNMT. QCVN 40:2025/BTNMT không áp dụng cho nước thải chăn nuôi |
Xử phạt vi phạm hành chính trong bảo vệ môi trường, hiệu lực từ 25/8/2022 [XÁC NHẬN còn hiệu lực trước ngày đăng] | |
Giấy phép môi trường | Quy định lưu lượng xả thải, chất lượng nước đầu ra, quan trắc và trách nhiệm vận hành |
QCVN 40:2025/BTNMT chia giới hạn thành ba cột A, B, C theo nguồn nước tiếp nhận nước thải. Riêng BOD5, COD và TSS còn phân theo lưu lượng xả thải: từ 2.000 m³/ngày trở xuống và trên 2.000 m³/ngày.
Cột | Áp dụng khi xả nước thải ra nguồn tiếp nhận |
Cột A | Nguồn nước cấp sinh hoạt, hoặc có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng nước (Mức A, QCVN 08:2023/BTNMT), hoặc theo quy định của UBND cấp tỉnh |
Cột B | Nguồn nước có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng nước (Mức B, QCVN 08:2023/BTNMT), hoặc theo quy định của UBND cấp tỉnh |
Cột C | Nguồn nước không thuộc hai trường hợp trên
|
Bảng dưới đây là giới hạn của ba chỉ tiêu được kiểm tra nhiều nhất trong hồ sơ xả thải (Bảng 1 của quy chuẩn). Các chỉ tiêu còn lại như tổng nitơ, tổng phốt pho, kim loại nặng nằm ở Bảng 2 ngay bên dưới.
Chỉ tiêu (mg/L) | F ≤ 2.000 m³/ngày (Cột A / B / C) | F > 2.000 m³/ngày (Cột A / B / C) |
BOD5 (20°C) | ≤ 40 / ≤ 60 / ≤ 80 | ≤ 30 / ≤ 50 / ≤ 60 |
COD | ≤ 65 / ≤ 90 / ≤ 130 | ≤ 60 / ≤ 70 / ≤ 90 |
TOC (chọn thay COD) | ≤ 35 / ≤ 50 / ≤ 75 | ≤ 25 / ≤ 40 / ≤ 50 |
TSS | ≤ 40 / ≤ 80 / ≤ 120 | ≤ 30 / ≤ 60 / ≤ 80 |
Nguồn: QCVN 40:2025/BTNMT, Bảng 1. F là lưu lượng xả thải.
Bảng 2 quy định giới hạn của các chỉ tiêu còn lại, áp dụng theo cột A, B, C và không phụ thuộc lưu lượng xả thải. Dưới đây là các chỉ tiêu nhà máy thường gặp nhất.
Chỉ tiêu | Đơn vị | Cột A | Cột B | Cột C |
pH | – | 6 – 9 | 6 – 9 | 6 – 9 |
Nhiệt độ | °C | ≤ 40 | ≤ 40 | ≤ 40 |
Tổng nitơ (T-N) | mg/L | ≤ 20 | ≤ 40 | ≤ 60 |
Tổng phốt pho (T-P), xả vào hồ, ao, đầm | mg/L | ≤ 2,0 | ≤ 2,5 | ≤ 3,0 |
Tổng phốt pho (T-P), xả vào sông, biển: nuôi trồng và chế biến thủy sản, chế biến tinh bột sắn, chế biến mủ cao su thiên nhiên | mg/L | ≤ 8,0 | ≤ 14 | ≤ 18 |
Tổng phốt pho (T-P), xả vào sông, biển: các trường hợp còn lại | mg/L | ≤ 4,0 | ≤ 6,0 | ≤ 10 |
Amoni (N-NH4+), tính theo N | mg/L | ≤ 5,0 | ≤ 10 | ≤ 12 |
Tổng coliform | MPN hoặc CFU/100 mL | ≤ 3.000 | ≤ 5.000 | ≤ 5.000 |
Độ màu | Pt/Co | ≤ 50 | ≤ 100 | ≤ 150 |
Dầu mỡ khoáng | mg/L | ≤ 1,0 | ≤ 5,0 | ≤ 5,0 |
Dầu mỡ động thực vật | mg/L | ≤ 5,0 | ≤ 30 | ≤ 30 |
Chì (Pb) | mg/L | ≤ 0,1 | ≤ 0,5 | ≤ 0,5 |
Tổng crom (Cr) | mg/L | ≤ 0,5 | ≤ 2,0 | ≤ 2,0 |
Đồng (Cu) | mg/L | ≤ 1,0 | ≤ 3,0 | ≤ 3,0 |
Kẽm (Zn) | mg/L | ≤ 1,0 | ≤ 5,0 | ≤ 5,0 |
Niken (Ni) | mg/L | ≤ 0,1 | ≤ 3,0 | ≤ 3,0 |
Nguồn: QCVN 40:2025/BTNMT, Bảng 2 (rút gọn các chỉ tiêu thường gặp). Bạn có thể xem đầy đủ các chỉ tiêu tại bài quy chuẩn nước thải công nghiệp QCVN 40:2025/BTNMT.
Cơ sở đang hoạt động hoặc đã được cấp phép trước ngày 01/9/2025 được tiếp tục áp dụng quy chuẩn cũ đến hết ngày 31/12/2031, từ 01/01/2032 phải đáp ứng đầy đủ QCVN 40:2025/BTNMT. Cơ sở đấu nối vào hệ thống xử lý tập trung của khu, cụm công nghiệp còn phải đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư hạ tầng.
Khi doanh nghiệp có nhu cầu, Envico tư vấn lập hồ sơ pháp lý môi trường song song với phần kỹ thuật. Cách làm này giúp thiết kế hệ thống bám sát chuẩn đầu ra được yêu cầu.
Chi phí xử lý nước thải công nghiệp trọn gói phụ thuộc yếu tố nào?
Chi phí trọn gói không có mức cố định, vì mỗi nhà máy khác nhau về lưu lượng, mức độ ô nhiễm và yêu cầu nước đầu ra. Envico lập dự toán sau khi khảo sát thực tế và thống nhất phạm vi công việc.
Yếu tố | Ảnh hưởng đến chi phí |
Lưu lượng nước thải | Quyết định quy mô công trình và công suất thiết bị |
Thành phần, mức độ ô nhiễm | Quyết định số công đoạn xử lý và lượng hóa chất |
Chất lượng nước đầu ra | Xả thải hay tái sử dụng sẽ cần công nghệ khác nhau |
Công nghệ lựa chọn | AAO, MBBR, MBR, SBR, hóa lý khác nhau về đầu tư và vận hành |
Mặt bằng thi công | Diện tích và điều kiện thực tế ảnh hưởng khối lượng xây dựng |
Mức độ tự động hóa | Ảnh hưởng chi phí thiết bị điện điều khiển và cách vận hành |
Kế hoạch mở rộng | Cần tính dự phòng công suất ngay từ thiết kế |
Khi nhận báo giá trọn gói, bạn nên đối chiếu năm điểm sau:
- Báo giá gồm những hạng mục nào: thiết kế, thiết bị, thi công, lắp đặt, vận hành thử.
- Hạng mục nào chưa gồm (vận hành, bảo trì, hồ sơ môi trường) và bên nào chịu chi phí.
- Công suất thiết kế và chất lượng nước đầu ra mà đơn vị thi công đề xuất.
- Chủng loại, xuất xứ và thông số của thiết bị chính.
- Điều khoản bảo hành và hỗ trợ sau bàn giao.
Một báo giá thấp hơn chưa chắc có cùng phạm vi công việc. Đối chiếu từng hạng mục giúp bạn kiểm soát ngân sách tốt hơn.
Vì sao doanh nghiệp chọn Envico cho dự án xử lý nước thải?
Doanh nghiệp chọn Envico vì đơn vị này đồng hành từ khảo sát đến sau bàn giao, với hơn 14 năm hoạt động và hơn 250 dự án. Envico có mặt ở ba miền nên có thể hỗ trợ dự án ở nhiều địa phương. Thông tin tổng quan về đơn vị có tại trang công ty môi trường xử lý nước thải Envico.
- Một đội ngũ kỹ sư phụ trách xuyên suốt khảo sát, thiết kế và thi công, giữ tính nhất quán giữa các giai đoạn.
- Phương án theo từng nguồn thải, không áp dụng một mô hình chung cho mọi nhà máy.
- Hệ thống văn phòng: văn phòng kinh doanh tại TP.HCM, văn phòng kỹ thuật và kho xưởng tại TP. Thủ Đức, chi nhánh miền Trung (Phú Yên) và miền Bắc (Hải Dương).
- Bộ phận bảo hành, bảo trì riêng hỗ trợ sau bàn giao.
Một số dự án Envico đã triển khai dưới đây:
Dự án | Loại nước thải | Công suất |
Xử lý nước thải tại KCN Suối Dầu – Khánh Hòa | Nước thải sản xuất và sinh hoạt | 220m3/ngày.đêm |
Xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất Hố Nai | Nước thải buồng sơn và nước thải sinh hoạt | 100m3/ngày.đêm |
Xử lý nước thải tại Bình Chánh | Nước thải giặt tẩy | 450 m3/ngày.đêm |
Xử lý nước thải tại Tiền Giang | Nước thải sản xuất thủy sản (cá tra) | 500m3/ngày.đêm |
Bạn có thể xem thêm hình ảnh và mô tả tại trang dự án xử lý nước thải.

Xem thêm: So sánh Envico và các đơn vị xử lý nước thải
Câu hỏi thường gặp về thuê dịch vụ xử lý nước thải công nghiệp
Cần chuẩn bị thông tin gì để nhận phương án và báo giá?
Doanh nghiệp nên cung cấp ngành nghề và quy trình sản xuất, lưu lượng nước thải và hiện trạng hệ thống nếu đã có. Cần thêm điều kiện mặt bằng, chất lượng nước đầu ra mong muốn và phạm vi công việc muốn thuê trọn gói. Thông tin càng đủ thì phương án sơ bộ càng sát thực tế.
Thời gian triển khai một dự án trọn gói mất bao lâu?
Một dự án trọn gói đi qua bốn giai đoạn nối tiếp: khảo sát và đề xuất phương án, thiết kế, thi công lắp đặt, vận hành thử. Tổng thời gian phụ thuộc công suất, công nghệ và mặt bằng thi công. Riêng vận hành thử còn cần thời gian để vi sinh trong hệ thống sinh học ổn định. Envico lập tiến độ từng giai đoạn sau khảo sát và ghi vào hợp đồng.
Hệ thống sau bàn giao có được bảo hành và hỗ trợ không?
Có. Envico có bộ phận bảo hành, bảo trì hỗ trợ sau bàn giao. Thời hạn, phạm vi bảo hành và thời gian phản hồi sự cố được ghi trong hợp đồng của từng dự án. Trước khi ký, bạn nên hỏi rõ thời hạn bảo hành công trình và thiết bị. Cũng nên hỏi thời gian phản hồi sự cố và việc bảo trì định kỳ có tính phí hay không.
Nên dựa vào tiêu chí nào để chọn đơn vị thi công xử lý nước thải?
Nên xem bốn điểm: pháp nhân rõ ràng, hồ sơ dự án cùng ngành, báo giá bóc tách từng hạng mục, bảo hành và hỗ trợ sau bàn giao. Đây cũng là cơ sở để so sánh giữa các đơn vị thi công.
Kết luận
Xử lý nước thải công nghiệp trọn gói giúp doanh nghiệp có một đầu mối chịu trách nhiệm từ khảo sát, thiết kế, thi công đến bàn giao. Chọn đúng phạm vi công việc và đối chiếu kỹ báo giá là cách kiểm soát ngân sách và tiến độ.
Bạn đang xây nhà máy, mở rộng sản xuất hoặc cải tạo hệ thống? Hãy liên hệ Envico để được khảo sát và tư vấn phương án xử lý nước thải công nghiệp trọn gói phù hợp với nhà máy của bạn.
Xem thêm: Quy trình xử lý nước thải công nghiệp | Công nghệ AAO xử lý nước thải | Tư vấn lập hồ sơ pháp lý môi trường | Dự án xử lý nước thải đã thực hiện | Công ty môi trường xử lý nước thải Envico
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG ENVICO
Văn phòng kinh doanh: Lầu 3, Indochina Tower, 4 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Văn phòng kỹ thuật và kho xưởng: 261/15 Đình Phong Phú, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0909 794 445 (Mr. Huy) | Điện thoại: (028) 66 797 205
Email: admin@envico.vn
Website: congnghemoitruong.net
Fanpage: Công ty Công Nghệ Môi Trường – Envico


Bên mình đang vận hành nhà máy chế biến thực phẩm, hiện cần tìm đơn vị làm hệ thống xử lý nước thải công nghiệp trọn gói. Envico có nhận khảo sát, tư vấn công nghệ và thi công theo công suất thực tế của nhà máy không?
Dạ Envico có nhận tư vấn và triển khai hệ thống xử lý nước thải công nghiệp trọn gói theo từng ngành nghề, quy mô và công suất thực tế ạ. Anh/chị có thể liên hệ **Hotline 0909 79 44 45** để được đội ngũ kỹ thuật tư vấn cụ thể và hỗ trợ nhanh nhất nhé